Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/myphamngahan.com/public_html/wp-includes/post-template.php on line 293

Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/myphamngahan.com/public_html/wp-includes/post-template.php on line 293
1
Bạn cần hỗ trợ?

Chia sẻ Thượng Tá Tiếng Anh Là Gì, ✔️cẩm Nang Tiếng Anh ✔️

Đánh giá Thượng Tá Tiếng Anh Là Gì, ✔️cẩm Nang Tiếng Anh ✔️ là chủ đề trong content hiện tại của Mỹ phẩm Nga Hàn. Theo dõi content để biết chi tiết nhé.

Thượng tá là gì?

Thượng tá là từ dùng để chỉ quân hàm của một sỹ quan trong lực lượng vũ trang Việt Nam như quân đội nhân dân Việt Nam, Công an nhân dân Việt Nam. Thượng tá là cấp sỹ quan trên trung tá nhưng dưới đại tá, cấp bậc thượng tá còn được thể hiện dưới dạng cấp bậc, ngạch bậc, quân chủng, binh chủng quân sự của các tướng lĩnh, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, học viên, hạ sĩ quan và binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam

Trong quy hoạch cán bộ cao cấp của quân đội và công an, thượng tá là chức vụ đầu tiên và là cấp bậc cao nhất trong quân nhân chuyên nghiệp.

*

Thượng tá tiếng Anh là gì?

Thượng tá tiếng Anh là Senior Lieutenant Colonel

Ngoài ra, thượng tá là gì trong tiếng Anh sẽ được dịch như sau:

Senior Lieutenant Colonel is the term used to refer to the rank of an officer in the Vietnamese armed forces such as the Vietnam People’s Army and the Vietnam People’s Police. The lieutenant colonel is an officer rank of a lieutenant colonel but under the colonel, the rank of colonel is also expressed in the form of rank, rank, army, military army of generals, officers, professional soldiers, practitioners, non-commissioned officers and soldiers in the Vietnam People’s Army.

In the planning of senior military and police personnel, the lieutenant colonel is the first and the highest rank of professional military personnel.

Một số chức vụ khác liên quan tiếng Anh là gì?

Một số chức vụ trong quân đội được dịch sang tiếng Anh như sau:

– Binh nhất – Private First Class, Senior Constable

– Binh nhì – Private, Constable

– Chiến sĩ – Enlisted Member

– Chuẩn úy Officer Designate

– Đại tá – Brigadier

– Đại tướng – Senior General

– Đại úy- Captain

– Hạ sĩ – Corporal

– Thiếu Tá – Major

– Thượng tá – Senior Lieutenant Colonel

– Đại tá – Colonel

– Thiếu tướng – Brigadier

– Trung tướng – Lieutenant General

– Đại tướng – Senior General

*

Một số đoạn văn tiếng Anh có sử dụng thượng tá

– Thượng Tá Nguyễn Văn A đến thạm dự buổi biểu diễn ngày hôm nay

Colonel Nguyen Van A came to attend the performance today

– Đoàn đại biển đến thắm nhà Thượng tá Nguyễn Văn Ba nhân dịp năm mới 2020

Delegation to visit Colonel Nguyen Van Ba’s house on the occasion of New Year 2020

– Thượng Tá Nguyễn Văn C trao quà cho các em nhỏ nhân dịp ngày quốc tế thiếu nhi

Colonel Nguyen Van C presents gifts to the children on the occasion of the International Children’s Day

Chuyên mục: Hỏi Đáp